Tali và Chì

Chọn tối đa 3 nguyên tố và xem chúng so với nhau thế nào.

Tính chấtTaliChì
Số hiệu nguyên tử 81 82
Khối lượng nguyên tử 204,38 207,2
Độ âm điện 1,62 2,33
Nhiệt độ nóng chảy 577 K (303,8 °C) 600,61 K (327,5 °C)
Nhiệt độ sôi 1.746 K (1.472,8 °C) 2.022 K (1.748,8 °C)
Khối lượng riêng 11,85 g/cm³ 11,34 g/cm³
Bán kính nguyên tử 196 pm 202 pm
Năng lượng ion hóa 6,108 eV 7,417 eV
Năm phát hiện 1861 Cổ đại
Loại Kim loại sau chuyển tiếp Kim loại sau chuyển tiếp
Trạng thái ở nhiệt độ phòng Rắn Rắn
Khối p p
Nhóm 13 14
Chu kỳ 6 6
Electron hóa trị 3 4
Điện tích thường gặp +1, +3 +2, +4
Cấu hình electron [Xe] 4f14 5d10 6s2 6p1 [Xe] 4f14 5d10 6s2 6p2

So sánh phổ biến