Bảng tuần hoàn có thể in
Mọi nguyên tố được tô màu theo loại, kèm số hiệu nguyên tử, kí hiệu, tên và khối lượng nguyên tử. Mẹo: chọn hướng nằm ngang.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố
1HHiđro1,008
2HeHeli4,003
3LiLiti6,94
4BeBerili9,012
5BBo10,81
6CCacbon12,011
7NNitơ14,007
8OOxi15,999
9FFlo18,998
10NeNeon20,18
11NaNatri22,99
12MgMagie24,305
13AlNhôm26,982
14SiSilic28,085
15PPhotpho30,974
16SLưu huỳnh32,06
17ClClo35,45
18ArAgon39,948
19KKali39,098
20CaCanxi40,078
21ScScandi44,956
22TiTitan47,867
23VVanađi50,942
24CrCrom51,996
25MnMangan54,938
26FeSắt55,845
27CoCoban58,933
28NiNiken58,693
29CuĐồng63,546
30ZnKẽm65,38
31GaGali69,723
32GeGecmani72,63
33AsAsen74,922
34SeSelen78,971
35BrBrom79,904
36KrKrypton83,798
37RbRubiđi85,468
38SrStronti87,62
39YItri88,906
40ZrZirconi91,224
41NbNiobi92,906
42MoMolipden95,95
43TcTecneti98
44RuRutheni101,07
45RhRhodi102,91
46PdPaladi106,42
47AgBạc107,87
48CdCadmi112,41
49InIndi114,82
50SnThiếc118,71
51SbAntimon121,76
52TeTelu127,6
53IIot126,9
54XeXenon131,29
55CsXesi132,91
56BaBari137,33
57LaLantan138,91
58CeXeri140,12
59PrPraseodim140,91
60NdNeodim144,24
61PmPrometi145
62SmSamari150,36
63EuEuropi151,96
64GdGadolini157,25
65TbTerbi158,93
66DyDysprosi162,5
67HoHolmi164,93
68ErErbi167,26
69TmTuli168,93
70YbYtterbi173,05
71LuLutexi174,97
72HfHafni178,49
73TaTantali180,95
74WVonfram183,84
75ReReni186,21
76OsOsmi190,23
77IrIridi192,22
78PtPlatin195,08
79AuVàng196,97
80HgThủy ngân200,59
81TlTali204,38
82PbChì207,2
83BiBitmut208,98
84PoPoloni209
85AtAstatin210
86RnRadon222
87FrFranxi223
88RaRadi226
89AcActini227
90ThThori232,04
91PaProtactini231,04
92UUrani238,03
93NpNeptuni237
94PuPlutoni244
95AmAmerici243
96CmCuri247
97BkBerkeli247
98CfCaliforni251
99EsEinsteini252
100FmFermi257
101MdMendelevi258
102NoNobeli259
103LrLorenxi266
104RfRutherfordi267
105DbDubni268
106SgSeaborgi269
107BhBohri270
108HsHassi277
109MtMeitneri278
110DsDarmstadti281
111RgRoentgeni282
112CnCopernixi285
113NhNihoni286
114FlFlerovi289
115McMoscovi290
116LvLivermori293
117TsTennessin294
118OgOganesson294
57–71La–LuHọ lantan
89–103Ac–LrHọ actini
Kim loại kiềm
Kim loại kiềm thổ
Kim loại chuyển tiếp
Kim loại sau chuyển tiếp
Á kim
Phi kim hoạt động
Halogen
Khí hiếm
Họ lantan
Họ actini
Chưa rõ tính chất
Periodic Table X · https://periodictablex.com
Thêm bảng tuần hoàn để in
Bảng tuần hoàn đen trắng có thể in
Phiên bản tiết kiệm mực, không có màu nền, lí tưởng cho máy in ở trường và bản photocopy.
Bảng tuần hoàn trống
Các ô trống theo hình dạng của bảng tuần hoàn, để điền kí hiệu theo trí nhớ.
Bảng tuần hoàn có thể in kèm điện tích
Điện tích ion thường gặp của mỗi nguyên tố được in trong ô của nó, để xác định công thức ion.