Chuyển đến nội dung
Periodic Table X
Bảng tuần hoàn Nguyên tố Học Câu đố Công cụ
/
  • English
  • Deutsch
  • Français
  • Español
  • Português
  • Nederlands
  • Svenska
  • Polski
  • Čeština
  • Türkçe
  • Русский
  • Українська
  • 简体中文
  • 繁體中文
  • 日本語
  • 한국어
  • Tiếng Việt
  • ไทย
  • Bahasa Indonesia
  • Bahasa Melayu
  • Filipino
  • العربية
  • עברית
Trang chủ/ Bảng tuần hoàn để in

Bảng tuần hoàn có thể in

Mọi nguyên tố được tô màu theo loại, kèm số hiệu nguyên tử, kí hiệu, tên và khối lượng nguyên tử. Mẹo: chọn hướng nằm ngang.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố

1HHiđro1,008 2HeHeli4,003 3LiLiti6,94 4BeBerili9,012 5BBo10,81 6CCacbon12,011 7NNitơ14,007 8OOxi15,999 9FFlo18,998 10NeNeon20,18 11NaNatri22,99 12MgMagie24,305 13AlNhôm26,982 14SiSilic28,085 15PPhotpho30,974 16SLưu huỳnh32,06 17ClClo35,45 18ArAgon39,948 19KKali39,098 20CaCanxi40,078 21ScScandi44,956 22TiTitan47,867 23VVanađi50,942 24CrCrom51,996 25MnMangan54,938 26FeSắt55,845 27CoCoban58,933 28NiNiken58,693 29CuĐồng63,546 30ZnKẽm65,38 31GaGali69,723 32GeGecmani72,63 33AsAsen74,922 34SeSelen78,971 35BrBrom79,904 36KrKrypton83,798 37RbRubiđi85,468 38SrStronti87,62 39YItri88,906 40ZrZirconi91,224 41NbNiobi92,906 42MoMolipden95,95 43TcTecneti98 44RuRutheni101,07 45RhRhodi102,91 46PdPaladi106,42 47AgBạc107,87 48CdCadmi112,41 49InIndi114,82 50SnThiếc118,71 51SbAntimon121,76 52TeTelu127,6 53IIot126,9 54XeXenon131,29 55CsXesi132,91 56BaBari137,33 57LaLantan138,91 58CeXeri140,12 59PrPraseodim140,91 60NdNeodim144,24 61PmPrometi145 62SmSamari150,36 63EuEuropi151,96 64GdGadolini157,25 65TbTerbi158,93 66DyDysprosi162,5 67HoHolmi164,93 68ErErbi167,26 69TmTuli168,93 70YbYtterbi173,05 71LuLutexi174,97 72HfHafni178,49 73TaTantali180,95 74WVonfram183,84 75ReReni186,21 76OsOsmi190,23 77IrIridi192,22 78PtPlatin195,08 79AuVàng196,97 80HgThủy ngân200,59 81TlTali204,38 82PbChì207,2 83BiBitmut208,98 84PoPoloni209 85AtAstatin210 86RnRadon222 87FrFranxi223 88RaRadi226 89AcActini227 90ThThori232,04 91PaProtactini231,04 92UUrani238,03 93NpNeptuni237 94PuPlutoni244 95AmAmerici243 96CmCuri247 97BkBerkeli247 98CfCaliforni251 99EsEinsteini252 100FmFermi257 101MdMendelevi258 102NoNobeli259 103LrLorenxi266 104RfRutherfordi267 105DbDubni268 106SgSeaborgi269 107BhBohri270 108HsHassi277 109MtMeitneri278 110DsDarmstadti281 111RgRoentgeni282 112CnCopernixi285 113NhNihoni286 114FlFlerovi289 115McMoscovi290 116LvLivermori293 117TsTennessin294 118OgOganesson294 57–71La–LuHọ lantan 89–103Ac–LrHọ actini
Kim loại kiềm Kim loại kiềm thổ Kim loại chuyển tiếp Kim loại sau chuyển tiếp Á kim Phi kim hoạt động Halogen Khí hiếm Họ lantan Họ actini Chưa rõ tính chất

Periodic Table X · https://periodictablex.com

Thêm bảng tuần hoàn để in

Bảng tuần hoàn đen trắng có thể in

Phiên bản tiết kiệm mực, không có màu nền, lí tưởng cho máy in ở trường và bản photocopy.

Bảng tuần hoàn trống

Các ô trống theo hình dạng của bảng tuần hoàn, để điền kí hiệu theo trí nhớ.

Bảng tuần hoàn có thể in kèm điện tích

Điện tích ion thường gặp của mỗi nguyên tố được in trong ô của nó, để xác định công thức ion.

Periodic Table X

Bảng tuần hoàn tương tác miễn phí kèm câu đố và công cụ hóa học.

Học Danh sách nguyên tố Bài học Từ điển Ví dụ Câu đố
Công cụ Máy tính khối lượng mol Bảng độ tan Dãy hoạt động hóa học Ion đa nguyên tử Bảng tuần hoàn để in Tất cả công cụ
Periodic Table X Giới thiệu Liên hệ Riêng tư Điều khoản
© 2026 Periodic Table X · Dữ liệu nguyên tố: bộ dữ liệu nguyên mẫu và PubChem (NCBI).
English Deutsch Français Español Português Nederlands Svenska Polski Čeština Türkçe Русский Українська 简体中文 繁體中文 日本語 한국어 Tiếng Việt ไทย Bahasa Indonesia Bahasa Melayu Filipino العربية עברית
Bảng tuần hoàn Nguyên tố Học Câu đố Công cụ