Nanomet: định nghĩa trong hóa học

Nanomet: Đơn vị độ dài bằng một phần tỉ mét (10⁻⁹ m), kí hiệu nm.

Nanomet là thang đo thuận tiện cho nguyên tử, phân tử và bước sóng ánh sáng. Hầu hết nguyên tử có đường kính khoảng từ 0,1 đến 0,5 nm, và ánh sáng nhìn thấy có bước sóng khoảng 400 đến 700 nm. Kích thước nguyên tử cũng thường được cho bằng picomet, trong đó 1 nm bằng 1.000 pm, và các vật liệu được chế tạo ở thang khoảng 1 đến 100 nm được gọi là vật liệu nano.

Ví dụ

Trên bảng tuần hoàn

Bán kính nguyên tử là những phần nhỏ của một nanomet, từ khoảng 0,03 nm đối với hiđro đến khoảng một phần tư nanomet đối với xesi, nên chúng thường được cho bằng picomet.

Thuật ngữ liên quan

Tất cả thuật ngữ