Liti và Natri

Chọn tối đa 3 nguyên tố và xem chúng so với nhau thế nào.

Tính chấtLitiNatri
Số hiệu nguyên tử 3 11
Khối lượng nguyên tử 6,94 22,99
Độ âm điện 0,98 0,93
Nhiệt độ nóng chảy 453,65 K (180,5 °C) 370,94 K (97,8 °C)
Nhiệt độ sôi 1.603 K (1.329,8 °C) 1.156,09 K (882,9 °C)
Khối lượng riêng 0,534 g/cm³ 0,968 g/cm³
Bán kính nguyên tử 182 pm 227 pm
Năng lượng ion hóa 5,392 eV 5,139 eV
Năm phát hiện 1817 1807
Loại Kim loại kiềm Kim loại kiềm
Trạng thái ở nhiệt độ phòng Rắn Rắn
Khối s s
Nhóm 1 1
Chu kỳ 2 3
Electron hóa trị 1 1
Điện tích thường gặp +1 +1
Cấu hình electron [He] 2s1 [Ne] 3s1

So sánh phổ biến