Nitơ và Oxi

Chọn tối đa 3 nguyên tố và xem chúng so với nhau thế nào.

Tính chấtNitơOxi
Số hiệu nguyên tử 7 8
Khối lượng nguyên tử 14,007 15,999
Độ âm điện 3,04 3,44
Nhiệt độ nóng chảy 63,15 K (-210 °C) 54,36 K (-218,8 °C)
Nhiệt độ sôi 77,36 K (-195,8 °C) 90,19 K (-183 °C)
Khối lượng riêng 1,251 g/L 1,429 g/L
Bán kính nguyên tử 155 pm 152 pm
Năng lượng ion hóa 14,534 eV 13,618 eV
Năm phát hiện 1772 1774
Loại Phi kim hoạt động Phi kim hoạt động
Trạng thái ở nhiệt độ phòng Khí Khí
Khối p p
Nhóm 15 16
Chu kỳ 2 2
Electron hóa trị 5 6
Điện tích thường gặp −3 −2
Cấu hình electron [He] 2s2 2p3 [He] 2s2 2p4

So sánh phổ biến