Oxi và Lưu huỳnh

Chọn tối đa 3 nguyên tố và xem chúng so với nhau thế nào.

Tính chấtOxiLưu huỳnh
Số hiệu nguyên tử 8 16
Khối lượng nguyên tử 15,999 32,06
Độ âm điện 3,44 2,58
Nhiệt độ nóng chảy 54,36 K (-218,8 °C) 388,36 K (115,2 °C)
Nhiệt độ sôi 90,19 K (-183 °C) 717,8 K (444,6 °C)
Khối lượng riêng 1,429 g/L 2,07 g/cm³
Bán kính nguyên tử 152 pm 180 pm
Năng lượng ion hóa 13,618 eV 10,36 eV
Năm phát hiện 1774 Cổ đại
Loại Phi kim hoạt động Phi kim hoạt động
Trạng thái ở nhiệt độ phòng Khí Rắn
Khối p p
Nhóm 16 16
Chu kỳ 2 3
Electron hóa trị 6 6
Điện tích thường gặp −2 −2
Cấu hình electron [He] 2s2 2p4 [Ne] 3s2 3p4

So sánh phổ biến