Solvat hóa: định nghĩa trong hóa học

Solvat hóa: Quá trình các phân tử dung môi bao quanh và tương tác với các hạt hòa tan như ion hay phân tử.

Khi một chất tan, các hạt của nó tách ra và mỗi hạt được bao quanh bởi một lớp vỏ các phân tử dung môi bị hút vào nó. Dung môi phân cực solvat hóa tốt các ion và phân tử phân cực, trong khi dung môi không phân cực solvat hóa các phân tử không phân cực, đây là ý tưởng đằng sau nguyên tắc tương tự tan trong tương tự. Năng lượng giải phóng bởi solvat hóa giúp bù cho việc tách chất tan ra, và sự cân bằng này quyết định việc hòa tan tỏa hay thu nhiệt.

Ví dụ

Trên bảng tuần hoàn

Ion lớn dần khi đi xuống trong một nhóm, và các ion lớn hơn có cùng điện tích bị solvat hóa yếu hơn, nên Li⁺ giữ các phân tử dung môi chặt hơn Na⁺ hay K⁺.

Thuật ngữ liên quan

Tất cả thuật ngữ