Solvat hóa: định nghĩa trong hóa học
Solvat hóa: Quá trình các phân tử dung môi bao quanh và tương tác với các hạt hòa tan như ion hay phân tử.
Khi một chất tan, các hạt của nó tách ra và mỗi hạt được bao quanh bởi một lớp vỏ các phân tử dung môi bị hút vào nó. Dung môi phân cực solvat hóa tốt các ion và phân tử phân cực, trong khi dung môi không phân cực solvat hóa các phân tử không phân cực, đây là ý tưởng đằng sau nguyên tắc tương tự tan trong tương tự. Năng lượng giải phóng bởi solvat hóa giúp bù cho việc tách chất tan ra, và sự cân bằng này quyết định việc hòa tan tỏa hay thu nhiệt.
Ví dụ
- Muối tan trong nước khi các phân tử nước bao quanh mỗi ion Na⁺ và Cl⁻
- Đường tan trong trà khi các phân tử nước tạo liên kết hiđro với nó
- Dầu mỡ tan trong hexan, một dung môi không phân cực
- Các ion liti được bao quanh bởi các phân tử dung môi trong pin lithium-ion
Trên bảng tuần hoàn
Ion lớn dần khi đi xuống trong một nhóm, và các ion lớn hơn có cùng điện tích bị solvat hóa yếu hơn, nên Li⁺ giữ các phân tử dung môi chặt hơn Na⁺ hay K⁺.