Chu kì 2: từ lithium đến neon
Chu kì 2 có tám nguyên tố: lithium, beryllium, boron, carbon, nitrogen, oxygen, flo và neon. Mỗi nguyên tố thêm một electron vào lớp thứ hai, lớp này đầy ở tám electron. Đó là con số cần nhớ, vì nó là nguồn gốc của quy tắc octet.
Điền đầy lớp thứ hai: 2s, rồi 2p
Lớp thứ hai có hai phân lớp. Phân lớp 2s nhận hai electron và được điền trước, ở lithium ([He] 2s¹) và beryllium ([He] 2s²). Ba orbital 2p nhận thêm sáu electron, được điền từ boron ([He] 2s² 2p¹) đến neon ([He] 2s² 2p⁶).
Bên dưới, mọi nguyên tử trong hàng đều giữ cặp 1s² như nhau, lõi helium, nên chỉ có lớp ngoài thay đổi từ ô này sang ô khác. Bộ tám electron đầy đủ của neon bền đến mức nó không tạo hợp chất bền nào được biết, và nhiều nguyên tố khác nhận, nhường hoặc dùng chung electron để bắt chước nó.
Từ trái sang phải trong chu kì 2
Mỗi bước thêm một proton, nên hạt nhân giữ chặt cùng lớp đó hơn. Độ âm điện tăng từ 0,98 ở lithium, qua 2,55 ở carbon, đến 3,98 ở flo, cao nhất trong mọi nguyên tố, và năng lượng ion hóa thứ nhất tăng từ 5,392 eV ở lithium đến 21,565 eV ở neon.
Hai chỗ trũng nhỏ cho thấy các phân lớp. Boron (8,298 eV) dễ bị ion hóa hơn beryllium (9,323 eV) vì electron ngoài cùng của nó nằm ở phân lớp 2p có năng lượng cao hơn, và oxygen (13,618 eV) dễ hơn nitrogen (14,534 eV) vì electron 2p thứ tư của nó phải ghép đôi trong một orbital.
Lithium và beryllium là kim loại, boron là á kim, còn từ carbon đến neon là phi kim. Carbon nóng chảy ở 3823 K, cao nhất trong hàng, trong khi bốn nguyên tố cuối là chất khí ở nhiệt độ phòng.
Bạn gặp chu kì 2 ở đâu
Nitrogen và oxygen chiếm khoảng 99 phần trăm không khí bạn hít thở, và carbon tạo nên bộ khung của mọi phân tử trong sinh vật. Lithium, kim loại nhẹ nhất với 0,534 g/cm³, cung cấp năng lượng cho pin sạc. Fluoride trong kem đánh răng giúp bảo vệ răng, các hợp chất của boron được dùng trong thủy tinh chịu nhiệt, và neon phát sáng màu đỏ cam trong các biển quảng cáo.
Chu kì 2: tính chất dọc theo chu kỳ
Nhấp vào tiêu đề cột để sắp xếp.
| 3 | Liti | Li | 1 | s | 0,98 | 5,392 | Rắn |
| 4 | Berili | Be | 2 | s | 1,57 | 9,323 | Rắn |
| 5 | Bo | B | 13 | p | 2,04 | 8,298 | Rắn |
| 6 | Cacbon | C | 14 | p | 2,55 | 11,26 | Rắn |
| 7 | Nitơ | N | 15 | p | 3,04 | 14,534 | Khí |
| 8 | Oxi | O | 16 | p | 3,44 | 13,618 | Khí |
| 9 | Flo | F | 17 | p | 3,98 | 17,423 | Khí |
| 10 | Neon | Ne | 18 | p | — | 21,565 | Khí |