Chuyển đến nội dung
Periodic Table X
Bảng tuần hoàn Nguyên tố Học Câu đố Công cụ
/
  • English
  • Deutsch
  • Français
  • Español
  • Português
  • Nederlands
  • Svenska
  • Polski
  • Čeština
  • Türkçe
  • Русский
  • Українська
  • 简体中文
  • 繁體中文
  • 日本語
  • 한국어
  • Tiếng Việt
  • ไทย
  • Bahasa Indonesia
  • Bahasa Melayu
  • Filipino
  • العربية
  • עברית
Trang chủ/ Bảng tuần hoàn để in/ Có điện tích

Bảng tuần hoàn có thể in kèm điện tích

Điện tích ion thường gặp của mỗi nguyên tố được in trong ô của nó, để xác định công thức ion. Mẹo: chọn hướng nằm ngang.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố

1HHiđro+1, −1 2HeHeli0 3LiLiti+1 4BeBerili+2 5BBo+3 6CCacbon+4, −4 7NNitơ−3 8OOxi−2 9FFlo−1 10NeNeon0 11NaNatri+1 12MgMagie+2 13AlNhôm+3 14SiSilic+4, −4 15PPhotpho−3 16SLưu huỳnh−2 17ClClo−1 18ArAgon0 19KKali+1 20CaCanxi+2 21ScScandi+3 22TiTitan+2, +3, +4 23VVanađi+2, +3, +4, +5 24CrCrom+2, +3, +6 25MnMangan+2, +3, +4, +7 26FeSắt+2, +3 27CoCoban+2, +3 28NiNiken+2, +3 29CuĐồng+1, +2 30ZnKẽm+2 31GaGali+3 32GeGecmani+4, −4 33AsAsen−3 34SeSelen−2 35BrBrom−1 36KrKrypton0 37RbRubiđi+1 38SrStronti+2 39YItri+3 40ZrZirconi+4 41NbNiobi+3, +5 42MoMolipden+6 43TcTecneti+4, +6, +7 44RuRutheni+3 45RhRhodi+3 46PdPaladi+2, +3 47AgBạc+1 48CdCadmi+2 49InIndi+3 50SnThiếc+2, +4 51SbAntimon−3 52TeTelu−2 53IIot−1 54XeXenon0 55CsXesi+1 56BaBari+2 57LaLantan+3 58CeXeri+3, +4 59PrPraseodim+3 60NdNeodim+3 61PmPrometi+3 62SmSamari+2, +3 63EuEuropi+2, +3 64GdGadolini+3 65TbTerbi+3 66DyDysprosi+3 67HoHolmi+3 68ErErbi+3 69TmTuli+3 70YbYtterbi+2, +3 71LuLutexi+3 72HfHafni+4 73TaTantali+5 74WVonfram+6 75ReReni+4, +6, +7 76OsOsmi+3, +4 77IrIridi+3, +4 78PtPlatin+2, +4 79AuVàng+1, +3 80HgThủy ngân+1, +2 81TlTali+1, +3 82PbChì+2, +4 83BiBitmut+3, +5 84PoPoloni+2, +4 85AtAstatin−1 86RnRadon0 87FrFranxi+1 88RaRadi+2 89AcActini+3 90ThThori+4 91PaProtactini+4, +5 92UUrani+3, +4, +5, +6 93NpNeptuni+3, +4, +5, +6 94PuPlutoni+3, +4, +5, +6 95AmAmerici+3, +4, +5, +6 96CmCuri+3 97BkBerkeli+3, +4 98CfCaliforni+3 99EsEinsteini+3 100FmFermi+3 101MdMendelevi+2, +3 102NoNobeli+2, +3 103LrLorenxi+3 104RfRutherfordi+4 105DbDubni+3, +4, +5 106SgSeaborgi+3, +4, +5, +6 107BhBohri+3, +4, +5, +7 108HsHassi+2, +3, +4, +5, +6, +8 109MtMeitneri— 110DsDarmstadti— 111RgRoentgeni— 112CnCopernixi— 113NhNihoni— 114FlFlerovi— 115McMoscovi— 116LvLivermori— 117TsTennessin— 118OgOganesson— 57–71La–LuHọ lantan 89–103Ac–LrHọ actini
Kim loại kiềm Kim loại kiềm thổ Kim loại chuyển tiếp Kim loại sau chuyển tiếp Á kim Phi kim hoạt động Halogen Khí hiếm Họ lantan Họ actini Chưa rõ tính chất

Periodic Table X · https://periodictablex.com

Thêm bảng tuần hoàn để in

Bảng tuần hoàn có thể in

Mọi nguyên tố được tô màu theo loại, kèm số hiệu nguyên tử, kí hiệu, tên và khối lượng nguyên tử.

Bảng tuần hoàn đen trắng có thể in

Phiên bản tiết kiệm mực, không có màu nền, lí tưởng cho máy in ở trường và bản photocopy.

Bảng tuần hoàn trống

Các ô trống theo hình dạng của bảng tuần hoàn, để điền kí hiệu theo trí nhớ.

Periodic Table X

Bảng tuần hoàn tương tác miễn phí kèm câu đố và công cụ hóa học.

Học Danh sách nguyên tố Bài học Từ điển Ví dụ Câu đố
Công cụ Máy tính khối lượng mol Bảng độ tan Dãy hoạt động hóa học Ion đa nguyên tử Bảng tuần hoàn để in Tất cả công cụ
Periodic Table X Giới thiệu Liên hệ Riêng tư Điều khoản
© 2026 Periodic Table X · Dữ liệu nguyên tố: bộ dữ liệu nguyên mẫu và PubChem (NCBI).
English Deutsch Français Español Português Nederlands Svenska Polski Čeština Türkçe Русский Українська 简体中文 繁體中文 日本語 한국어 Tiếng Việt ไทย Bahasa Indonesia Bahasa Melayu Filipino العربية עברית
Bảng tuần hoàn Nguyên tố Học Câu đố Công cụ